Định nghĩa container là hình hộp chữ nhật có vỏ bọc bằng thép, được dùng cho vận chuyển hàng hóa trên biển và trên đất liền. Có sức chứa hàng cao và tùy theo từng loại. Đơn vị được sử dụng trong đo kích thước của container bằng đơn vị feet. Kích thước và tải trọng của container được tính theo 2 quy chuẩn sau:
ISO 668:2013 Series 1 freight containers – Phân loại, kích thước và xếp hạng
ISO 1496-1:2013 Series 1 freight containers – Thông số kỹ thuật và thử nghiệm
| Loại container | Chiều dài (m) | Chiều rộng (m) | Chiều cao (m) | Thể tích (m3) |
|---|---|---|---|---|
| Container 20 feet | 5.898 | 2.352 | 2.395 | 33.2 m3 |
| Container 20 feet lạnh | 5.485 | 2.286 | 2.265 | 28.4 m3 |
| Container 40 feet thường | 12.032 | 2.35 | 2.192 | 67.6 m3 |
| Container 40 feet cao | 12.023 | 2.352 | 2.698 | 76.3 m3 |
| Container 40 feet lạnh | 11.572 | 2.296 | 2.521 | 67.0 m3 |